ĐỌC VUI VÀ SUY NGHĨ

Cổ vũ lòng yêu thích các trò chơi hữu ích cho sự luyện tập trí óc trong cộng đồng người Việt

Bài GU1039


Thực tâp gỉải Sudoku – Bài 103


Trình độ:   Khó
Quy luật:   Quy luật vách tường kín / hở. Bộ 2, bộ 3 ô Sudoku.
                     Điểm gặp gỡ của 2 chuỗi điền số phát xuất từ 1 ô có
                     2 trị khả dụng.



image002

Bước 1:    Khảo sát tuần tự các dãy khối ngang 1, 2 và 3, từ trái sang phải rồi từ phải sang trái, để tìm các ô có thể điền số bằng cách áp dụng các quy luật căn bản: Quy luật về 2 lần hiện diện, Quy luật Vách tường kín / Vách tường hở, … Áp dụng Phương pháp Điền số liên hoàn tiếp theo số vừa điền.

Trong DKN 1:
B1 = 8 => D2(8), E2(8)
B3 = 9

Trong DKN 2:
F4 = 6 => B5(6), C5(6)
D5 = 2, F1(2), F2(2), F3(2) (QLVTH F4F5F6 đ/v E8 = 2)
D4 = 5, F7(5), F8(5) (QLVTH F4F5F6 đ/v E1 = 5)
D1 = 7 => G3(7), I3(7)

Trong DKN 3:
I4 = 8, G9 = 8 (QLVTH G4G5G6 đ/v H3 = 8)
=> D8 = 8 => E2 = 8

Bước 2:   Khảo sát tuần tự các dãy khối dọc 1, 2 và 3, từ trên xuống dưới, rồi từ dưới lên trên, để tìm các ô có thể điền số bằng cách áp dụng các quy luật căn bản: Quy luật về 2 lần hiện diện, Quy luật Vách tường kín / Vách tường hở, … Áp dụng Phương pháp Điền số liên hoàn tiếp theo số vừa điền.

Trong DKD 1:
G1 = 6 => I8(6), I9(6)
G3 = 5 => H8(5), H9(5)
I3 = 7 (QL2L trên DKD 1)
=> G5 = 7 => A4(7), C4(7)
A3(1), C3(1), F2 = 1 (QLVTK A2B2C2 đ/v I1 = 1)
=> E4 = 1 => C6 = 1
=> A3 = 1, B9 = 1 (QLVTK B1B2B3 đ/v C6 = 1 trong DKN 1)

Trong DKD 2:
I4 = 8 => G9 = 8 => D8 = 8 => E2 = 8
F2 = 1 (QLVTK A2B2C2 đ/v I1 = 1)
=> E4 = 1 => C6 = 1
=> A3 = 1, B9 = 1 (QLVTK B1B2B3 đ/c C6 = 1 trong DKN 1)
A4(7), C4(7)
B5 = 5 => A7(5), A8(5), A9(5)
C5 = 6 (QL2L trong DKD 2)
=> B8 = 6 => I9 = 6

Trong DKD 3:
A8 = 7 => C4 = 7

Sau Bước 1 và Bước 2, ta được hình sau đây:

image004

Bước 3:   Tìm cách điền số các ô trống còn lại, áp dụng mọi quy luât đã biết. Ngoài các quy luật căn bản đã nói trong bước 1 và 2, các quy luật hay tính chất sau đây có vai trò rất quan trọng trong bước 3: Quy luật Lổ hổng, Tính chất của các bộ 2, bộ 3, … ô Sudoku, Quy luật số cuối cùng, …

B4 = 4 (SCC trên hàng B)
=> A4 = 3 (SCC trong khối 2)
=> H4 = 9 (SCC trên cột 4)

Để tiếp tục, ta cần biết trị khả dụng của tất cả các ô trống như sau:

image006

 

Hàng E có 3 ô trống E3(3,4), E5(3,4) và E9(3,4,9).
E3 và E5 là 1 bộ 2 ô Sudoku trị 3 và 4 => E9 = 9
Cột 1 có A1(2,4), C1(2,3,4), H1(2,3,4) là 1 bộ 3 ô Sudoku trị 2, 3 và 4.
F1(2,3,4,9) => F1 = 9
=> D6 = 9

Trong khối 4, D2(3,4), E3(3,4) là 1 bộ 2 ô Sudoku trị 3 và 4).
F3(2,3,4) => F3 = 2

Hàng I có I5(3,4) và I8(3,4) là 1 bộ 2 ô Sudoku trị 3 và 4.
=> Suy ra I2(2,9), I7(2,9) là 1 bộ 2 ô Sudoku trị 2 và 9

image008
Ô E3(3,4) có 2 trị khả dụng. Xét 2 chuỗi điền số phát xuất từ E3.

E3 = 4 => D2 = 3 => D9 = 4 => C9 = 2
E3 = 3 => C3 = 4 => C9 = 2
Dù E3 bằng 4 hay 3 => C9 đều bằng 2 => C9 = 2
= > A1 = 2, I7 = 2 => I2 = 9 => G7 = 9

Cột 2 có D2(3,4), G2(3,4) là 1 bộ 2 ô Sudoku trị 3 và 4.
H2(2,3,4) => H2 = 2

Ô F6(3,4) có 2 trị khả dụng. Xét 2 chuỗi điền số phát xuất từ F6.
F6 = 4 => F7 = 5 => F8 = 3 => H9 = 3 (QL2L trng DKD 3) => H1 = 4
F6 = 3 => G6 = 4 => G2 = 3 => H1 = 4
Dù F6 có trị nào, H1 cũng bằn 4 => H1 = 4
= > G2 = 3 => G6 = 4 => I5 = 3 => I8 = 4
H1 = 4 => C1 = 3 =< C3 = 4 => E3 = 3 => D2 = 3 => D9 = 3 => H9 = 5
=> H8 = 3 => F8 = 5 => A7 = 5 => A9 = 4 => F7 = 4 => F6 = 3 => E5 = 4

Lời giải của Sudoku 103

image010

 
%d bloggers like this: